You can sponsor this page

Amphiprion percula  (Lacepède, 1802)

Orange clownfish
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Stamps, Coins | Google image
Image of Amphiprion percula (Orange clownfish)
Amphiprion percula
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacentridae (Damselfishes) > Amphiprioninae
Etymology: Amphiprion: Greek, amphi = on both sides + Greek, prion, -onos = saw (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 15 m (Ref. 9710).   Tropical, preferred ?; 6°S - 26°S, 141°E - 155°E (Ref. 55268)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Queensland and Melanesia including northern Great Barrier Reef, northern New Guinea, New Britain, Solomon Islands and Vanuatu. Not known from New Caledonia and the Fiji Islands, although Fowler (1959) recorded it from the latter area. Often confused with Amphiprion ocellaris.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 5 - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9 - 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-17; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Each group of fish consists of a breeding pair and 0-4 non-breeders. Within each group there is a size-based hierarchy: the female is largest, the male is second largest, and the non-breeders get progressively smaller as the hierarchy is descended. If the female dies, the male changes sex and becomes the breeding female, while the largest non-breeder becomes the breeding male. The maintenance of size differences may avoid conflicts, because subordinates do not become a threat to their dominants (Ref. 47841). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Maybe found in shallower depths than A. ocellaris. Associated with the anemones: Heteractis crispa, Heteractis magnifica, and Stichodactyla gigantea (Ref. 5911). This species has been reared in captivity (Ref. 35404, 35413, 35420).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Each group of fish consists of a breeding pair and 0-4 non-breeders. Within each group there is a size-based hierarchy: the female is largest, the male is second largest, and the non-breeders get progressively smaller as the hierarchy is desceded. If the female dies, the male changes sex and becomes the breeding female, while the largest non-breeder becomes the breeding male (Ref. 47841). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Also Ref. 7471.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Allen, G.R., 1991. Damselfishes of the world. Mergus Publishers, Melle, Germany. 271 p. (Ref. 7247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet